Nếu ThinkPad X1 Nano đặt mục tiêu giảm trọng lượng xuống mức thấp nhất có thể, còn X1 Carbon hướng đến trải nghiệm business cao cấp, thì Lenovo ThinkPad X13 Gen 5 nằm ở một vị trí rất dễ sử dụng: nhỏ gọn, nhẹ, cấu hình doanh nghiệp nhưng vẫn giữ khá nhiều cổng kết nối.
Máy sử dụng màn hình 13.3 inch WUXGA tỷ lệ 16:10, CPU Intel Core Ultra Series 1, RAM LPDDR5X tối đa 64GB, SSD PCIe 4.0 tối đa 2TB, hai Thunderbolt 4, hai USB-A, HDMI và trọng lượng khởi điểm chỉ khoảng 1,12kg.
Đây là kiểu laptop hướng rõ tới những người thường xuyên:
- mang máy đi làm;
- di chuyển giữa các phòng họp;
- công tác;
- gặp khách hàng;
- làm việc tại quán cà phê;
- cần một chiếc ThinkPad nhỏ hơn dòng T14 nhưng không muốn hy sinh quá nhiều cổng kết nối.
Vậy ThinkPad X13 Gen 5 có đáng mua không? Intel Core Ultra mang lại gì? Nên chọn Core Ultra U hay H? Và phiên bản màn hình nào đáng ưu tiên?
Hãy cùng tìm hiểu chi tiết.
Thông số Lenovo ThinkPad X13 Gen 5
| Thông số | Lenovo ThinkPad X13 Gen 5 |
|---|---|
| CPU | Intel Core Ultra 5 / Core Ultra 7 Series 1 |
| CPU tiêu biểu | Ultra 5 125U, 135U, 125H; Ultra 7 155U, 165U, 155H |
| GPU | Intel Graphics / Intel Arc Graphics |
| NPU | Intel AI Boost |
| RAM | 16GB / 32GB / 64GB LPDDR5X-6400 |
| Nâng RAM | Không, RAM hàn |
| SSD | M.2 2280 PCIe 4.0 x4 |
| SSD tối đa | 2TB theo cấu hình Lenovo |
| Màn hình | 13.3 inch WUXGA 1920 x 1200 |
| Tỷ lệ | 16:10 |
| Độ sáng | 300 hoặc 400 nits |
| Màu sắc | 100% sRGB |
| Camera | 5MP hoặc 5MP + IR |
| Pin | 41Wh hoặc 54.7Wh |
| Cổng USB-C | 2 x Thunderbolt 4 |
| USB-A | 2 cổng |
| HDMI | HDMI 2.1 |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6E hoặc Wi-Fi 7 |
| WWAN | 4G LTE / 5G tùy cấu hình |
| Trọng lượng | Từ khoảng 1,12kg |
| Độ dày | Khoảng 15,95mm |
Lenovo cung cấp X13 Gen 5 với cả CPU dòng U và H của Intel Core Ultra Series 1. Dải cấu hình trải từ Core Ultra 5 125U đến Core Ultra 7 155H, trong đó các phiên bản H có Intel Arc Graphics mạnh hơn GPU tích hợp trên dòng U.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.