Nếu ThinkPad T Series hướng tới sự cân bằng giữa hiệu năng, tính di động và công việc văn phòng, thì Lenovo ThinkPad P16 Gen 2 được tạo ra cho một mục đích hoàn toàn khác: xử lý những workload chuyên nghiệp mà laptop thông thường khó đáp ứng.
Đây là một chiếc mobile workstation 16 inch với CPU Intel Core HX hiệu năng cao, GPU chuyên nghiệp lên đến NVIDIA RTX 5000 Ada Generation 16GB, 4 khe RAM DDR5, khả năng trang bị tới 192GB RAM non-ECC, hai khe SSD và hệ thống màn hình chuyên nghiệp với nhiều tùy chọn từ WUXGA đến 4K OLED. Lenovo từng giới thiệu P16 Gen 2 là mobile workstation 16 inch mạnh nhất của hãng ở thời điểm sản phẩm ra mắt.
Vì vậy, ThinkPad P16 Gen 2 không chỉ dành cho Word, Excel hay trình duyệt.
Đây là chiếc máy hướng đến:
- kỹ sư cơ khí;
- kiến trúc sư;
- kỹ sư xây dựng;
- thiết kế CAD;
- dựng hình 3D;
- BIM;
- nghiên cứu dữ liệu;
- AI;
- dựng phim;
- kỹ xảo;
- thiết kế sản phẩm;
- các môi trường workstation doanh nghiệp.
Vậy ThinkPad P16 Gen 2 mạnh đến đâu? Có đáng mua máy cũ hay laptop lướt không? Và đâu là cấu hình hợp lý nhất?
Hãy cùng tìm hiểu chi tiết.
Thông số Lenovo ThinkPad P16 Gen 2
| Thông số | Lenovo ThinkPad P16 Gen 2 |
|---|---|
| CPU | Intel Core HX thế hệ 13 / một số cấu hình Core i7 HX thế hệ 14 |
| CPU cao | Core i9-13950HX / Core i9-13980HX |
| GPU | Intel UHD / Intel Arc Pro A30M / NVIDIA RTX Ada |
| GPU cao nhất | NVIDIA RTX 5000 Ada 16GB GDDR6 ECC |
| RAM non-ECC | Tối đa 192GB DDR5 |
| RAM ECC | Tối đa 128GB DDR5 ECC |
| Khe RAM | 4 x DDR5 SO-DIMM |
| SSD | 2 x M.2 2280 PCIe 4.0 x4 |
| Dung lượng SSD | Tối đa 8TB theo cấu hình Lenovo |
| RAID | RAID 0 / RAID 1 |
| Màn hình | 16 inch, 16:10 |
| Độ phân giải | WUXGA / WQXGA / WQUXGA |
| GPU cao cấp | RTX 3500 / 4000 / 5000 Ada |
| Pin | 94Wh |
| Sạc | 170W hoặc 230W |
| Camera | FHD hoặc FHD + IR |
| Kết nối | Wi-Fi 6E, Bluetooth |
| Trọng lượng | Từ khoảng 2,95kg |
| Kích thước | Khoảng 364 x 266 x 30,23mm |
Theo PSREF hiện tại của Lenovo, dòng P16 Gen 2 bao gồm các CPU Core HX thế hệ 13 và một số cấu hình Core i7-14700HX thế hệ 14. Danh sách GPU trải từ Intel UHD và Arc Pro A30M đến RTX 1000, RTX 2000, RTX 3500, RTX 4000 và RTX 5000 Ada Generation.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.