Lenovo ThinkBook 14 Gen 5 là mẫu laptop doanh nhân 14 inch hướng đến nhân viên văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ, sinh viên và người dùng cần một chiếc máy có thiết kế hiện đại, khả năng nâng cấp tốt cùng hiệu năng đủ mạnh cho công việc hàng ngày.
ThinkBook 14 Gen 5 được Lenovo phát triển với hai nền tảng chính. ThinkBook 14 G5 IRL sử dụng vi xử lý Intel Core thế hệ 13, trong khi ThinkBook 14 G5 ABP sử dụng AMD Ryzen 7000 Series. Phiên bản Intel có các lựa chọn từ Core i3-1315U cho tới Core i7-1360P, còn bản AMD có Ryzen 3 7330U, Ryzen 5 7530U và Ryzen 7 7730U.
So với những mẫu ThinkBook Plus thiên về hiệu năng cao, ThinkBook 14 Gen 5 tập trung nhiều hơn vào sự cân bằng. Máy có thân nhôm, trọng lượng khởi điểm khoảng 1.4kg, màn hình 14 inch Full HD, RAM DDR4 có khả năng nâng cấp, hỗ trợ hai SSD, cổng mạng RJ45 và hệ thống kết nối khá đầy đủ.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc đối với người cần một chiếc laptop văn phòng gọn gàng nhưng vẫn muốn giữ khả năng nâng cấp và các cổng kết nối truyền thống thay vì phải phụ thuộc nhiều vào hub chuyển đổi.
Thông số kỹ thuật Lenovo ThinkBook 14 Gen 5
ThinkBook 14 Gen 5 có nhiều cấu hình tùy theo thị trường. Người mua laptop cũ hoặc laptop lướt nên kiểm tra chính xác mã máy để xác định đây là phiên bản ThinkBook 14 G5 IRL Intel hay ThinkBook 14 G5 ABP AMD.
| Thông số | Lenovo ThinkBook 14 Gen 5 |
|---|---|
| CPU Intel | Core i3-1315U / Core i5-1335U / Core i5-1340P / Core i7-1355U / Core i7-1360P |
| CPU AMD | Ryzen 3 7330U / Ryzen 5 7530U / Ryzen 7 7730U |
| GPU Intel | Intel UHD / Intel Iris Xe |
| GPU AMD | AMD Radeon Graphics |
| RAM | DDR4-3200 |
| Thiết kế RAM | RAM hàn + 1 khe SO-DIMM |
| RAM Lenovo cung cấp | Tối đa 16GB theo cấu hình PSREF |
| SSD | PCIe NVMe |
| Khả năng lưu trữ | Hỗ trợ tối đa 2 SSD M.2 |
| Màn hình | 14 inch |
| Độ phân giải | Full HD 1920 × 1080 |
| Tấm nền | TN hoặc IPS tùy phiên bản Intel; IPS trên AMD |
| Độ sáng | 250 – 300 nit |
| Màu sắc | Tùy chọn lên tới 100% sRGB |
| Cảm ứng | Có tùy chọn cảm ứng trên bản Intel |
| Camera | HD 720p hoặc FHD 1080p |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6 / Wi-Fi 6E |
| LAN | Gigabit Ethernet RJ45 |
| Pin | 45Wh hoặc 60Wh |
| Sạc | USB-C 65W |
| Kích thước | 323 × 218 × 17.9mm |
| Trọng lượng | Từ khoảng 1.4kg |
| Vỏ máy | Nhôm mặt A và mặt đáy |
| Hệ điều hành | Windows 11 / Ubuntu trên một số bản Intel / không cài sẵn OS |
Các thông số trên được tổng hợp từ tài liệu PSREF chính thức của Lenovo cho ThinkBook 14 G5 IRL và ThinkBook 14 G5 ABP.
Phiên bản Intel sử dụng vi xử lý Intel Core thế hệ 13 thuộc cả U Series và P Series. Core i5-1335U và Core i7-1355U có 10 nhân 12 luồng, trong khi Core i5-1340P và Core i7-1360P có 12 nhân 16 luồng. Core i7-1360P đạt xung tối đa P-core 5.0GHz.
Các CPU U Series phù hợp hơn với người ưu tiên hiệu suất văn phòng, nhiệt độ và thời lượng pin. Trong khi đó, những cấu hình Core i5-1340P hoặc Core i7-1360P có nhiều nhân hơn, phù hợp với người thường xuyên chạy nhiều ứng dụng, xử lý bảng tính lớn, lập trình hoặc sử dụng các tác vụ đa nhiệm nặng hơn.
Đồ họa trên bản Intel gồm Intel UHD hoặc Intel Iris Xe. Lenovo lưu ý rằng để Iris Xe hoạt động đúng khả năng, hệ thống cần sử dụng bộ nhớ dual-channel; nếu chỉ chạy RAM single-channel, đồ họa có thể hoạt động ở chế độ Intel UHD Graphics.
Phiên bản AMD sử dụng Ryzen 3 7330U, Ryzen 5 7530U hoặc Ryzen 7 7730U. Ryzen 5 7530U có 6 nhân 12 luồng, còn Ryzen 7 7730U sở hữu 8 nhân 16 luồng với xung tối đa 4.5GHz. Cả ba đều sử dụng đồ họa Radeon tích hợp.
Với nhu cầu văn phòng cơ bản, Ryzen 5 7530U đã là cấu hình khá cân bằng. Ryzen 7 7730U phù hợp hơn với người thường xuyên chạy nhiều ứng dụng cùng lúc hoặc cần hiệu năng đa nhân tốt hơn.
Một điểm đáng chú ý của ThinkBook 14 Gen 5 là RAM vẫn có khả năng nâng cấp. Lenovo thiết kế một phần RAM hàn trên bo mạch và một khe DDR4 SO-DIMM, hỗ trợ dual-channel. Tài liệu PSREF của hãng công bố các cấu hình chính thức lên tới 16GB DDR4-3200, đồng thời lưu ý khả năng hỗ trợ thực tế có thể tăng khi công nghệ bộ nhớ phát triển.
Điều này tạo lợi thế so với những laptop sử dụng toàn bộ RAM hàn chết. Người mua máy có thể lựa chọn cấu hình phù hợp hoặc bổ sung RAM qua khe SO-DIMM khi nhu cầu tăng lên.
Khả năng nâng cấp ổ cứng cũng là một ưu điểm lớn. Lenovo cho biết ThinkBook 14 Gen 5 hỗ trợ tối đa hai SSD M.2, với các tùy chọn SSD M.2 2242 và M.2 2280. Mỗi ổ trong danh mục cấu hình của Lenovo có dung lượng lên tới 1TB.
Đối với người dùng lưu trữ nhiều tài liệu, hình ảnh hoặc dữ liệu công việc, việc có thể bổ sung SSD thứ hai thuận tiện hơn rất nhiều so với những mẫu ultrabook chỉ có một khe lưu trữ.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.